|
 |
Thông tin cần biết |
 |
|
|
|
|
Thí sinh dự thi đại học. (Ảnh minh họa).
Thêm 23 trường đại học công bố tỷ lệ chọi
Thứ Hai, 28/05/2012, 03:20 PM (GMT+7)
Tính đến sáng 28/5 đã có trên 50 trường ĐH,CĐ công bố tỷ lệ chọi. Năm nay, nhìn chung số hồ sơ đăng ký dự thi (ĐKDT) ở nhiều trường thấp hơn năm ngoái. Tuy nhiên, tỷ lệ chọi dự kiến ở những trường ĐH vùng và tốp giữa vẫn cao.
Dưới đây là chỉ tiêu tuyển mới và tỷ lệ chọi dự kiến của các trường:
| Trường/Ngành |
Tổng số hồ sơ ĐKDT |
Chỉ tiêu tuyển mới |
Tỷ lệ chọi dự kiến |
| ĐH Công Đoàn |
20.103 |
2.200 |
1/9,13 |
| ĐH Công nghiệp |
65.000 |
6.000 |
1/10,83 |
| ĐH Hà Nội |
12.000 |
1.850 |
1/6,48 |
| ĐH Hàng Hải |
12.599 |
3.100 |
1/4,06 |
| ĐH Luật Hà Nội |
14.181 |
1.900 |
1/7,46 |
| ĐH Mỏ - Địa chất |
13.500 |
4.500 |
1/3 |
| ĐH Văn hóa |
6.000 |
1.100 |
1/5,45 |
| ĐH Y Hà Nội |
14.500 |
1.000 |
1/14,5 |
| ĐH Quốc gia TPHCM |
|
|
|
| ĐH Quốc tế |
|
|
|
| Các ngành đào tạo đại học do ĐHQT cấp bằng: |
3497 |
800 |
|
| - Công nghệ thông tin |
196 |
60 |
1/3,26 |
| - Quản trị kinh doanh |
1418 |
240 |
1/5,9 |
| - Công nghệ sinh học |
743 |
120 |
1/ 6,2 |
| - Kỹ thuật điện tử, truyền thông (điện tử - viễn thông) |
50 |
71 |
1/1,4 |
| - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
50 |
75
|
1/1,5
|
| - Kỹ thuật y sinh |
223 |
50 |
1/4,5 |
| - Quản lý nguồn lợi thủy sản |
30 |
20 |
1/1,5 |
| - Công nghệ thực phẩm |
136 |
50 |
1/2,7 |
| - Tài chính - ngân hàng |
485 |
120 |
1/4 |
| - Kỹ thuật xây dựng |
120 |
40 |
1/3 |
| Các ngành đào tạo liên kết với ĐH nước ngoài: |
473 |
900 |
|
| * Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH Nottingham: |
|
|
|
| - Công nghệ thông tin |
6 |
30 |
1/0,2 |
| - Quản trị kinh doanh |
101 |
60 |
1/1,7 |
| - Công nghệ sinh học |
38 |
30 |
1/1,3 |
| - Kỹ thuật điện tử, truyền thông kỹ thuật điện tử, truyền thông (điện tử - viễn thông) |
4 |
30 |
1/0,1 |
| * Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH West England (UK) |
| - Công nghệ thông tin |
1 |
30 |
1/0,03 |
| - Quản trị kinh doanh |
20 |
60 |
1/0,3 |
| - Kỹ thuật điện tử, truyền thông (điện tử - viễn thông) |
0 |
30 |
1/0 |
| - Công nghệ sinh học |
6 |
30 |
1/0,2 |
| * Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH Auckland (AUT, New Zealand) |
| - Quản trị kinh doanh |
38 |
60 |
1/0,6 |
| * Chương trình liên kết cấp bằng của The University of Auckland (AoU) (New Zealand) |
| - Kỹ thuật máy tính |
0 |
30 |
1/0 |
| - Kỹ thuật điện tử, truyền thông (điện tử - viễn thông) |
1 |
30 |
1/0,03 |
| - Kỹ thuật phần mềm |
2 |
30 |
1/0,06 |
| * Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH New South Wales (Australia) |
| - Quản trị kinh doanh |
50 |
60 |
1/0,8 |
| - Kỹ thuật điện tử, truyền thông (điện tử - viễn thông) |
1 |
30 |
1/0,03 |
| - Khoa học máy tính |
4 |
30 |
1/0,1 |
| * Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH Rutgers, State University of New Jersey (USA) |
| - Kỹ thuật điện tử, truyền thông (điện tử - viễn thông) |
1 |
30 |
1/0,03 |
| - Kỹ thuật máy tính |
2 |
30 |
1/0,06 |
| - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
5 |
30 |
1/0,16 |
| * Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH SUNY Binghamton (USA) |
| - Kỹ thuật máy tính |
5 |
30 |
1/0,16 |
| - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
5 |
30 |
1/0,16 |
| - Kỹ thuật điện tử, truyền thông (điện tử - viễn thông) |
3 |
30 |
1/0,1 |
| * Chương trình liên kết cấp bằng của Học viện Công nghệ Châu Á (AIT). |
| - Truyền thông và mạng máy tính |
1 |
30 |
1/0,03 |
| - Kỹ thuật điện, điện tử |
1 |
30 |
1/0,03 |
| - Kỹ thuật cơ - điện tử |
0 |
30 |
1/0 |
| * Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH Houston (Hoa Kỳ) |
| - Quản trị kinh doanh |
178 |
60 |
1/3 |
| * ĐH Kinh tế - Luật |
|
|
|
| - Tài chính ngân hàng |
2.363 |
225 |
1/10,5 |
| - Kinh tế |
1.112 |
200 |
1/5,6 |
| - Kinh tế đối ngoại |
1.375 |
225 |
1/6 |
| - Quản trị kinh doanh |
2.105 |
225 |
1/9,4 |
| - Kinh doanh quốc tế |
727 |
100 |
1/7,3 |
| - Kế toán, kiểm toán |
1.223 |
225 |
1/5,4 |
| - Hệ thống thông tin quản lý |
211 |
100 |
1/2 |
| - Luật dân sự |
713 |
100 |
1/7 |
| - Luật kinh tế |
2.217 |
300 |
1/7,4 |
| - Luật quốc tế |
| * ĐH Khoa học tự nhiên |
|
|
|
| - Công nghệ sinh học |
3.160 |
200 |
1/15,8 |
| - Toán học |
643 |
300 |
1/2,1 |
| - Vật lý học |
410 |
250 |
1/1,64 |
| - Kỹ thuật hạt nhân |
650 |
50 |
1/13 |
| - Kỹ thuật điện tử, truyền thông |
580 |
200 |
1/2,9 |
| - Hải dương học |
315 |
100 |
1/3,2 |
| - Công nghệ thông tin |
2.700 |
550 |
1/5,4 |
| - Hóa học |
1.700 |
250 |
1/6,8 |
| - Địa chất |
1.300 |
150 |
1/8,7 |
| - Khoa học môi trường |
2.330 |
150 |
1/15,5 |
| - Công nghệ kỹ thuật môi trường |
1.070 |
120 |
1/8,9 |
| - Khoa học vật liệu |
1.070 |
180 |
1/5,94 |
| - Sinh học |
1.390 |
300 |
1/4,6 |
| ĐH Y dược TP.HCM |
|
|
|
| - Xét nghiệm y học |
2.173 |
60 |
1/36,2 |
| - Bác sĩ đa khoa |
4.895 |
600 |
1/8,2 |
| - Bác sĩ răng hàm mặt |
1.578 |
120 |
1/13,2 |
| - Dược học |
5.347 |
300 |
1/17,8 |
| - Y học cổ truyền |
1.581 |
150 |
1/10,5 |
| - Y học dự phòng |
681 |
100 |
1/6,8 |
| - Điều dưỡng |
4.258 |
180 |
1/23,7 |
| - Y tế công cộng |
724 |
60 |
1/12,1 |
| - Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng |
627 |
30 |
1/20,9 |
| - Kỹ thuật y học hình ảnh |
617 |
30 |
1/20,6 |
| - Kỹ thuật phục hình răng |
449 |
30 |
1/15 |
| ĐH Tài chính - Marketing |
|
|
|
| - Kế toán |
3.310 |
200 |
1/16,6 |
| - Quản trị kinh doanh |
7.325 |
450 |
1/16,3 |
| - Quản trị khách sạn |
3.816 |
240 |
1/16 |
| - Marketing |
4.104 |
260 |
1/15,8 |
| - Bất động sản |
329 |
100 |
1/3,3 |
| - Kinh doanh quốc tế |
1.886 |
250 |
1/7,5 |
| - Tài chính ngân hàng |
5.170 |
700 |
1/7,4 |
| - Hệ thống thông tin quản lý |
552 |
100 |
1/5,5 |
| - Ngôn ngữ Anh |
1.350 |
100 |
1/13,5 |
| ĐH Huế |
| - Luật học |
1464 |
350 |
1/4,18 |
| - Luật kinh tế |
1650 |
250 |
1/6,6 |
| - Giáo dục thể chất |
521 |
150 |
1/3,47 |
| - Giáo dục quốc phòng - An ninh |
153 |
100 |
1/1,53 |
| - Kinh tế |
19 |
60 |
1/0,32 |
| - Quản trị kinh doanh |
1214 |
350 |
1/3,47 |
| - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
1201 |
90 |
1/13,34 |
| * ĐH Ngoại ngữ |
| - Sư phạm Tiếng Anh |
859 |
280 |
1/3,07 |
| - Sư phạm Tiếng Pháp |
17 |
30 |
1/0,57 |
| - Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
10 |
35 |
1/0,29 |
| - Việt Nam học |
54 |
30 |
1/1,8 |
| - Ngôn ngữ Anh |
920 |
280 |
1/3,29 |
| -Ngôn ngữ Nga |
9 |
25 |
1/0,36 |
| - Ngôn ngữ Pháp |
39 |
40 |
1/0,98 |
| - Ngôn ngữ Trung Quốc |
174 |
70 |
1/2,49 |
| - Ngôn ngữ Nhật |
291 |
120 |
1/2,43 |
| - Ngôn ngữ Hàn Quốc |
149 |
40 |
1/3,73 |
| - Quốc tế học |
34 |
50 |
1/0,68 |
| * ĐH Kinh tế |
| - Kinh tế |
2805 |
410 |
1/6,84 |
| - Quản trị kinh doanh |
2663 |
410 |
1/6,5 |
| - Tài chính - Ngân hàng |
638 |
150 |
1/4,25 |
| - Kế toán |
2495 |
310 |
1/8,05 |
| - Hệ thống thông tin quản lý |
449 |
140 |
1/3,21 |
| * ĐH Nông lâm |
| - Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
3478 |
280 |
1/12,42 |
| - Công thôn |
| - Công nghệ thực phẩm |
| - Công nghệ sau thu hoạch |
| - Nông học |
857 |
270 |
1/3,17 |
| - Khoa học cây trồng |
| - Bảo vệ thực vật |
| - Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
| - Khuyến nông |
581 |
120 |
1/4,84 |
| - Phát triển nông thôn |
| - Lâm nghiệp |
1647 |
240 |
1/6,86 |
| - Quản lý tài nguyên rừng |
| - Công nghệ chế biến lâm sản |
| - Nuôi trồng thủy sản |
1473 |
210 |
1/7,01 |
| - Quản lý nguồn lợi thủy sản |
| - Chăn nuôi |
1216 |
210 |
1/5,79 |
| - Thú y |
| - Khoa học đất |
2378 |
220 |
1/10,81 |
| - Quản lý đất đai |
| * ĐH Nghệ thuật |
| - Sư phạm Mỹ thuật |
77 |
45 |
1/1,71 |
| - Hội họa |
48 |
40 |
1/1,2 |
| - Đồ họa |
22 |
30 |
1/0,73 |
| - Điêu khắc |
12 |
10 |
1/1,2 |
| - Thiết kế đồ họa |
233 |
85 |
1/2,74 |
| - Thiết kế thời trang |
| - Thiết kế nội thất |
| * Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị |
| - Công nghệ kỹ thuật môi trường |
26 |
50 |
1/0,52 |
| - Kỹ thuật điện |
10 |
50 |
1/0,2 |
| - Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ |
7 |
50 |
1/0,14 |
| - Kỹ thuật công trình xây dựng |
71 |
50 |
1/1,42 |
| * ĐH Sư phạm |
| - Giáo dục mầm non |
1076 |
220 |
1/4,89 |
| - Giáo dục tiểu học |
2232 |
220 |
1/10,15 |
| - Giáo dục chính trị |
91 |
60 |
1/1,52 |
| - Giáo dục quốc phòng - An ninh |
46 |
60 |
1/0,77 |
| - SP Toán |
712 |
150 |
1/4,75 |
| - SP Tin học |
168 |
100 |
1/1,68 |
| - SP Vật lý |
741 |
180 |
1/4,12 |
| - SP Hóa học |
1383 |
120 |
1/11,53 |
| - SP Sinh học |
340 |
60 |
1/5,67 |
| - SP Kỹ thuật công nghiệp |
29 |
50 |
1/0,58 |
| - SP Kỹ thuật nông nghiệp |
37 |
50 |
1/0,74 |
| - SP Ngữ văn |
768 |
220 |
1/3,49 |
| - SP Lịch sử |
295 |
150 |
1/1,97 |
| - SP Địa lý |
512 |
150 |
1/3,41 |
| - SP Tâm lý học giáo dục |
45 |
50 |
1/0,9 |
| * ĐH Khoa học |
| - Hán - Nôm |
13 |
30 |
1/0,43 |
| - Đông phương học |
42 |
50 |
1/0,84 |
| - Triết học |
34 |
40 |
1/0,85 |
| - Lịch sử |
43 |
80 |
1/0,54 |
| - Ngôn ngữ học |
10 |
40 |
1/0,25 |
| - Văn học |
88 |
80 |
1/1,1 |
| - Xã hội học |
43 |
50 |
1/0,86 |
| - Báo chí |
456 |
100 |
1/4,56 |
| - Sinh học |
202 |
50 |
1/4,04 |
| - Công nghệ sinh học |
730 |
60 |
1/12,17 |
| - Vật lý học |
43 |
50 |
1/0,86 |
| - Hóa học |
350 |
70 |
1/5 |
| - Địa chất học |
48 |
40 |
1/1,2 |
| - Địa lý tự nhiên |
74 |
40 |
1/1,85 |
| - Khoa học môi trường |
915 |
80 |
1/11,44 |
| - Toán học |
29 |
50 |
1/0,58 |
| - Toán ứng dụng |
10 |
50 |
1/0,2 |
| - Công nghệ thông tin |
824 |
150 |
1/5,49 |
| - Công nghệ kỹ thuật điện, truyền thông |
312 |
60 |
1/5,2 |
| - Kỹ thuật trắc địa |
53 |
50 |
1/1,06 |
| - Kiến trúc |
497 |
180 |
1/2,76 |
| - Công tác xã hội |
337 |
100 |
1/3,37 |
| * ĐH Y dược |
| - Y đa khoa |
4502 |
728 |
1/6,18 |
| - Y học dự phòng |
997 |
169 |
1/5,9 |
| - Y học cổ truyền |
712 |
60 |
1/11,87 |
| - Y tế công cộng |
476 |
51 |
1/9,33 |
| - Kỹ thuật y học |
1091 |
82 |
1/13,3 |
| - Dược học |
984 |
171 |
1/5,75 |
| - Điều dưỡng |
1286 |
52 |
1/24,73 |
| - Răng - Hàm - Mặt |
627 |
67 |
1/9,36 |
| ĐH Cần Thơ |
|
|
|
| - Giáo dục Tiểu học |
1.300 |
60 |
1/22 |
| - Giáo dục công dân |
319 |
80 |
1/4 |
| - Giáo dục thể chất |
643 |
80 |
1/8 |
| - Sư phạm Toán học (có 2 chuyên ngành: SP. Toán học và SP. Toán –Tin học) |
823 |
120 |
1/7 |
| - Sư phạm Vật lý (có 3 chuyên ngành: SP.Vật lý, SP.Vật lý-Tin học, SP.Vật lý-Công nghệ) |
598 |
180 |
1/3 |
| - Sư phạm Hóa học |
586 |
60 |
1/10 |
| - Sư phạm Sinh học (có 2 chuyên ngành: SP.Sinh học, SP.Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp) |
499 |
120 |
1/4 |
| - Sư phạm Ngữ văn |
473 |
60 |
1/8 |
| - Sư phạm Lịch sử |
330 |
60 |
1/6 |
| - Sư phạm Địa lý |
412 |
60 |
1/7 |
| - Sư phạm Tiếng Anh |
496 |
80 |
1/6 |
| - Sư phạm Tiếng Pháp |
26 |
40 |
1/1 |
| - Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) |
946 |
80 |
1/12 |
| - Ngôn ngữ Anh (có 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh, Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh) |
1.092 |
160 |
1/7 |
| - Ngôn ngữ Pháp |
58 |
40 |
1/1 |
| - Văn học |
372 |
80 |
1/5 |
| - Kinh tế |
733 |
80 |
1/9 |
| - Thông tin học |
147 |
60 |
1/2 |
| - Quản trị kinh doanh |
2.281 |
120 |
1/19 |
| - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
2.083 |
80 |
1/26 |
| - Marketing |
1.522 |
80 |
1/19 |
| - Kinh doanh quốc tế |
986 |
100 |
1/10 |
| - Kinh doanh thương mại |
2.423 |
80 |
1/30 |
| - Tài chính - Ngân hàng (có 2 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp) |
2.968 |
200 |
1/15 |
| - Kế toán |
3.456 |
180
|
1/15 |
| - Kiểm toán |
| - Luật (có 3 chuyên ngành:Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại) |
4.675 |
300 |
1/16 |
| - Sinh học (có 2 chuyên ngành: Sinh học, Vi sinh vật học) |
699 |
120 |
1/6 |
| - Công nghệ sinh học |
1.117 |
100 |
1/11 |
| - Hóa học (có 2 chuyên ngành: Hóa học, Hóa dược) |
1.163 |
160 |
1/7 |
| - Khoa học môi trường |
702 |
80 |
1/9 |
| - Khoa học đất |
374 |
60 |
1/6 |
| - Toán ứng dụng |
168 |
80 |
1/2 |
| - Khoa học máy tính |
113 |
80 |
1/1 |
| - Truyền thông và mạng máy tính |
370 |
80 |
1/5 |
| - Kỹ thuật phần mềm |
398 |
80 |
1/5 |
| - Hệ thống thông tin |
109 |
80 |
1/1 |
| - Công nghệ thông tin (chuyên ngành Tin học ứng dụng) |
1.511 |
80 |
1/19 |
| - Công nghệ kỹ thuật hóa học |
315 |
80 |
1/4 |
| - Quản lý công nghiệp |
551 |
80 |
1/7 |
| - Kỹ thuật cơ khí (có 3 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông) |
1.510 |
240 |
1/6 |
| - Kỹ thuật cơ - điện tử |
416 |
80 |
1/5 |
| - Kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Kỹ thuật điện) |
1.227 |
90 |
1/14 |
| - Kỹ thuật điện tử, truyền thông |
313 |
70 |
1/4 |
| - Kỹ thuật máy tính |
93 |
70 |
1/1 |
| - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
150 |
70 |
1/2 |
| - Kỹ thuật môi trường |
738 |
70 |
1/11 |
| - Công nghệ thực phẩm |
2.102 |
80 |
1/26 |
| - Công nghệ chế biến thủy sản |
1.548 |
80 |
1/19 |
| - Kỹ thuật công trình xây dựng (có 3 chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường) |
2.619 |
240 |
1/11 |
| - Chăn nuôi (có 2 chuyên ngành: Chăn nuôi-Thú y và Công nghệ giống vật nuôi) |
407 |
160 |
1/3 |
| - Nông học |
957 |
80 |
1/12 |
| - Khoa học cây trồng (có 3 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng và Nông nghiệp sạch) |
1.094 |
240 |
1/5 |
| - Bảo vệ thực vật |
1.065 |
80 |
1/13 |
| - Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
325 |
60 |
1/5 |
| - Kinh tế nông nghiệp (có 2 chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản) |
1.122 |
180 |
1/6 |
| - Phát triển nông thôn |
671 |
70 |
1/10 |
| - Lâm sinh |
6 |
60 |
1/0 |
| - Nuôi trồng thủy sản (có 2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tồn sinh vật biển) |
1.481 |
160 |
1/9 |
| - Bệnh học thủy sản |
328 |
80 |
1/4 |
| - Quản lý nguồn lợi thủy sản |
743 |
60 |
1/12 |
| - Thú y (có 2 chuyên ngành: Thú y và Dược thú y) |
1.097 |
160 |
1/7 |
| - Quản lý tài nguyên và môi trường |
1.735 |
70 |
1/25 |
| - Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Kinh tế tài nguyên và môi trường) |
344 |
80 |
1/4 |
| - Quản lý đất đai |
1.379 |
70 |
1/20 |
| Đào tạo đại học tại khu Hòa An – tỉnh Hậu Giang |
| - Ngôn ngữ Anh |
76 |
80 |
1/1 |
| - Quản trị kinh doanh |
245 |
80 |
1/3 |
| - Luật (chuyên ngành Luật Hành chính) |
870 |
100 |
1/9 |
| - Công nghệ thông tin (chuyên ngành Tin học ứng dụng) |
58 |
80 |
1/1 |
| - Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
154 |
60 |
1/3 |
| - Nông học (chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp) |
184 |
80 |
1/2 |
| - Phát triển nông thôn (chuyên ngành Khuyến nông) |
92 |
80 |
1/1 |
| Các ngành đào tạo cao đẳng |
| - Công nghệ thông tin (có 2 chuyên ngành: Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ đa phương tiện) |
67 |
131 |
1/1 |
| Số thí sinh sinh thi vào Trường ĐH Cần Thơ |
63.053 |
|
|
| Số thí sinh đăng ký dự thi tại Trường ĐH Cần Thơ lấy điểm xét NV1 vào trường khác |
10.442 |
|
|
| Tổng cộng |
73.495 |
|
|
| ĐH Bách Khoa TP.HCM |
| - Kiến trúc dân dụng và công nghiệp |
737 |
40 |
1/18 |
| - Công nghệ thông tin |
1.100 |
330 |
1/3,3 |
| - Điện - điện tử |
2.010 |
660 |
1/3,1 |
| - Cơ khí - cơ điện tử |
1.899 |
500 |
1/3,8 |
| - Công nghệ dệt may |
210 |
70 |
1/3 |
| - Công nghệ hóa - thực phẩm - sinh học |
1.600 |
430 |
1/3,7 |
| - Xây dựng |
2.017 |
520 |
1/3,9 |
| - Kỹ thuật địa chất - dầu khí |
1.040 |
150 |
1/6,9 |
| - Quản lý công nghiệp |
758 |
160 |
1/4,7 |
| - Kỹ thuật và quản lý môi trường |
642 |
160 |
1/4 |
| - Kỹ thuật giao thông |
601 |
180 |
1/3 |
| - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
186 |
80 |
1/2 |
| - Công nghệ vật liệu |
90 |
200 |
1/0,5 |
| - Trắc địa – địa chính |
110 |
90 |
1/1,2 |
| - Vật liệu và cấu kiện xây dựng |
146 |
80 |
1/1,48 |
| - Vật lý kỹ thuật – cơ kỹ thuật |
452 |
150 |
1/3 |
| ĐH Luật TPHCM |
| - Quản trị - luật |
1.417 |
100 |
1/14,2 |
| - Luật học |
12.658 |
1.300 |
1/9,7 |
| - Quản trị kinh doanh |
1.110 |
100 |
1/11,1 |
Tra TỈ LỆ CHỌI của Đại Học – Cao Đẳng 2012. Nhanh Nhất – Chính Xác Nhất!
Soạn tin: CHOI MãTrường Năm gửi đến 8502 |
Thích và chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với Tin tức 24h trên Facebook
để nhận tin nóng hổi
Trang trước, [1], 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, Trang sau
|
|